lạc hậu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung: Dùng để chỉ tình trạng, sự vật, con người hoặc tư tưởng bị tụt hậu so với trình độ, mức độ phát triển chung của xã hội, thời đại.
- Đã trở nên cũ, không còn thích hợp với hoàn cảnh, yêu cầu, điều kiện mới: Dùng để chỉ những thông tin, phương pháp, công nghệ đã lỗi thời, không còn phù hợp với thực tế hiện tại.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nền kinh tế của quốc gia đó còn khá lạc hậu so với các nước trong khu vực.
- Những tư tưởng lạc hậu đã cản trở sự phát triển của cộng đồng.
- Tin tức anh ấy đưa ra đã lạc hậu rồi, sự việc đã thay đổi từ sáng nay.
Các cách sử dụng nâng cao
"tụt hậu": Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc bị bỏ lại phía sau trong một cuộc chạy đua, quá trình phát triển.
- Nếu không đổi mới, chúng ta sẽ có nguy cơ tụt hậu.
"lỗi thời": Thường dùng cho đồ vật, trang phục, quan niệm đã không còn hợp thời, nhưng ít nhấn mạnh khía cạnh so sánh với sự phát triển chung như lạc hậu.
- Chiếc máy tính này đã lỗi thời, không thể chạy được phần mềm mới.
Biến thể và từ gần giống
Lạc hậu (danh từ hóa): Trạng thái lạc hậu.
- Sự lạc hậu về công nghệ là một thách thức lớn.
Lạc điệu: Không cùng một nhịp điệu, thường dùng trong âm nhạc, nhưng đôi khi được dùng ẩn dụ cho sự không phù hợp với xu thế chung (ít phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
- Cổ hủ: Chỉ những cái đã cũ kỹ, lỗi thời, thường gắn với tư tưởng, phong tục (mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn).
- Chậm tiến: Chậm trong việc tiến bộ, phát triển.
Từ trái nghĩa
- Tiên tiến: Ở trình độ cao, đi đầu trong phát triển.
- Hiện đại: Phù hợp với xu thế, trình độ của thời đại hiện tại.
- Tân thời: Mới, hợp thời trang, hợp thời đại.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Đầu óc lạc hậu: Chỉ người có suy nghĩ, quan điểm không theo kịp thời đại.
- Ông ấy có đầu óc lạc hậu, không chịu tiếp thu cái mới.
Quan niệm lạc hậu: Những cách nhìn, ý kiến đã cũ, không còn phù hợp.
- Cần phải loại bỏ những quan niệm lạc hậu về vai trò của phụ nữ.
- t. 1 Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung. Nền kinh tế lạc hậu. Lối làm ăn lạc hậu. Tư tưởng lạc hậu. Phần tử lạc hậu. 2 Đã trở nên cũ, không còn thích hợp với hoàn cảnh, yêu cầu, điều kiện mới. Tin ấy lạc hậu rồi.